Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佶, chiết tự chữ CÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佶:
佶
Pinyin: ji2;
Việt bính: gat1 git3;
佶 cát
Nghĩa Trung Việt của từ 佶
(Tính) Tráng kiện.cát, như "cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)" (gdhn)
Nghĩa của 佶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: CÁT
trúc trắc。佶屈聱牙。
Từ ghép:
佶屈聱牙
Số nét: 8
Hán Việt: CÁT
trúc trắc。佶屈聱牙。
Từ ghép:
佶屈聱牙
Chữ gần giống với 佶:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佶
| cát | 佶: | cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm) |

Tìm hình ảnh cho: 佶 Tìm thêm nội dung cho: 佶
