Chữ 佶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佶, chiết tự chữ CÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佶:

佶 cát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佶

Chiết tự chữ cát bao gồm chữ 人 吉 hoặc 亻 吉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佶 cấu thành từ 2 chữ: 人, 吉
  • nhân, nhơn
  • cát, kiết
  • 2. 佶 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 吉
  • nhân
  • cát, kiết
  • cát [cát]

    U+4F76, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: gat1 git3;

    cát

    Nghĩa Trung Việt của từ 佶

    (Tính) Tráng kiện.
    cát, như "cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)" (gdhn)

    Nghĩa của 佶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: CÁT
    trúc trắc。佶屈聱牙。
    Từ ghép:
    佶屈聱牙

    Chữ gần giống với 佶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 佶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佶 Tự hình chữ 佶 Tự hình chữ 佶 Tự hình chữ 佶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佶

    cát:cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)
    佶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佶 Tìm thêm nội dung cho: 佶