Chữ 娇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娇, chiết tự chữ KIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇:

娇 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娇

Chiết tự chữ kiều bao gồm chữ 女 乔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娇 cấu thành từ 2 chữ: 女, 乔
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • kiều
  • kiều [kiều]

    U+5A07, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬌;
    Pinyin: jiao1, lian4;
    Việt bính: giu1;

    kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 娇

    Giản thể của chữ .
    kiều, như "kiều nương (nõn nà)" (gdhn)

    Nghĩa của 娇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬌)
    [jiāo]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: KIỀU
    1. mềm mại; yêu kiều; đẹp đẽ; đáng yêu (con gái , trẻ em, đoá hoa)。(女子、小孩、花朵等)柔嫩、美丽可爱。
    撒娇。
    nũng nịu.
    嫩红娇绿。
    mơn mởn xanh tươi.
    2. làm nũng; nhõng nhẽo。娇气。
    才走几里地,就说腿酸,未免太娇了。
    mới đi được mấy dặm đường đã kêu mỏi chân, nhõng nhẽo quá đấy.
    3. chiều chuộng; chiều; nuông; nuông chiều。过度爱护。
    娇生惯养。
    nuông chiều từ nhỏ.
    别把孩子娇坏了。
    đừng chiều quá sẽ làm hư trẻ con.
    Từ ghép:
    娇痴 ; 娇滴滴 ; 娇贵 ; 娇憨 ; 娇客 ; 娇媚 ; 娇嫩 ; 娇气 ; 娇娆 ; 娇柔 ; 娇生惯养 ; 娇娃 ; 娇小 ; 娇小玲珑 ; 娇羞 ; 娇艳 ; 娇养 ; 娇纵

    Chữ gần giống với 娇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 娇

    , ,

    Chữ gần giống 娇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娇 Tự hình chữ 娇 Tự hình chữ 娇 Tự hình chữ 娇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

    kiều:kiều nương (nõn nà)
    娇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娇 Tìm thêm nội dung cho: 娇