Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娇, chiết tự chữ KIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇:
娇
Biến thể phồn thể: 嬌;
Pinyin: jiao1, lian4;
Việt bính: giu1;
娇 kiều
kiều, như "kiều nương (nõn nà)" (gdhn)
Pinyin: jiao1, lian4;
Việt bính: giu1;
娇 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 娇
Giản thể của chữ 嬌.kiều, như "kiều nương (nõn nà)" (gdhn)
Nghĩa của 娇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嬌)
[jiāo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KIỀU
1. mềm mại; yêu kiều; đẹp đẽ; đáng yêu (con gái , trẻ em, đoá hoa)。(女子、小孩、花朵等)柔嫩、美丽可爱。
撒娇。
nũng nịu.
嫩红娇绿。
mơn mởn xanh tươi.
2. làm nũng; nhõng nhẽo。娇气。
才走几里地,就说腿酸,未免太娇了。
mới đi được mấy dặm đường đã kêu mỏi chân, nhõng nhẽo quá đấy.
3. chiều chuộng; chiều; nuông; nuông chiều。过度爱护。
娇生惯养。
nuông chiều từ nhỏ.
别把孩子娇坏了。
đừng chiều quá sẽ làm hư trẻ con.
Từ ghép:
娇痴 ; 娇滴滴 ; 娇贵 ; 娇憨 ; 娇客 ; 娇媚 ; 娇嫩 ; 娇气 ; 娇娆 ; 娇柔 ; 娇生惯养 ; 娇娃 ; 娇小 ; 娇小玲珑 ; 娇羞 ; 娇艳 ; 娇养 ; 娇纵
[jiāo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KIỀU
1. mềm mại; yêu kiều; đẹp đẽ; đáng yêu (con gái , trẻ em, đoá hoa)。(女子、小孩、花朵等)柔嫩、美丽可爱。
撒娇。
nũng nịu.
嫩红娇绿。
mơn mởn xanh tươi.
2. làm nũng; nhõng nhẽo。娇气。
才走几里地,就说腿酸,未免太娇了。
mới đi được mấy dặm đường đã kêu mỏi chân, nhõng nhẽo quá đấy.
3. chiều chuộng; chiều; nuông; nuông chiều。过度爱护。
娇生惯养。
nuông chiều từ nhỏ.
别把孩子娇坏了。
đừng chiều quá sẽ làm hư trẻ con.
Từ ghép:
娇痴 ; 娇滴滴 ; 娇贵 ; 娇憨 ; 娇客 ; 娇媚 ; 娇嫩 ; 娇气 ; 娇娆 ; 娇柔 ; 娇生惯养 ; 娇娃 ; 娇小 ; 娇小玲珑 ; 娇羞 ; 娇艳 ; 娇养 ; 娇纵
Chữ gần giống với 娇:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |

Tìm hình ảnh cho: 娇 Tìm thêm nội dung cho: 娇
