Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 拣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拣, chiết tự chữ GIẢN, KIÊM, LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拣:

拣 giản, luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拣

Chiết tự chữ giản, kiêm, luyến bao gồm chữ 手 东 一 hoặc 扌 东 一 hoặc 才 东 一 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拣 cấu thành từ 3 chữ: 手, 东, 一
  • thủ
  • đông
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 拣 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 东, 一
  • thủ
  • đông
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 3. 拣 cấu thành từ 3 chữ: 才, 东, 一
  • tài
  • đông
  • nhất, nhắt, nhứt
  • giản, luyến [giản, luyến]

    U+62E3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 揀;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaan2;

    giản, luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 拣

    Giản thể của chữ .
    kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

    Nghĩa của 拣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (揀)
    [jiǎn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIẢN
    1. lựa chọn; lựa。挑选。
    拣要紧的说。
    lựa điều cần thiết mà nói.
    2. nhặt lấy。同"捡"。
    Từ ghép:
    拣选

    Chữ gần giống với 拣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拣

    ,

    Chữ gần giống 拣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拣

    giản:giản tuyển (lựa chọn)
    kiêm:kiên phẩn (lượm)
    拣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拣 Tìm thêm nội dung cho: 拣