Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杓, chiết tự chữ CHƯỚC, DUỘC, THƯỢC, TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杓:
杓 tiêu, thược
Đây là các chữ cấu thành từ này: 杓
杓
Pinyin: shao2, biao1, shuo2;
Việt bính: biu1 soek3;
杓 tiêu, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 杓
(Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu.§ Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là khôi 魁, ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là tiêu 杓.
(Danh) Chuôi, cán.
(Động) Gạt ra, kéo ra.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan 孔子勁杓國門之關 (Đạo ứng 道應) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.
(Động) Đánh, kích.Một âm là thược.
(Danh) Cái môi, cái thìa. Cũng như thược 勺.
◇Lí Khang 李康: Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc 則執杓而飲河者, 不過滿腹 (Vận mệnh luận 運命論) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.
chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)
Nghĩa của 杓 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊU
chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
Ghi chú: 另见sháo"勺"
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊU
chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
Ghi chú: 另见sháo"勺"
Chữ gần giống với 杓:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杓
| chước | 杓: | mưu chước; châm chước |
| duộc | 杓: | cùng một duộc |

Tìm hình ảnh cho: 杓 Tìm thêm nội dung cho: 杓
