Chữ 杓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杓, chiết tự chữ CHƯỚC, DUỘC, THƯỢC, TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杓:

杓 tiêu, thược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杓

Chiết tự chữ chước, duộc, thược, tiêu bao gồm chữ 木 勺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杓 cấu thành từ 2 chữ: 木, 勺
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • tiêu, thược [tiêu, thược]

    U+6753, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao2, biao1, shuo2;
    Việt bính: biu1 soek3;

    tiêu, thược

    Nghĩa Trung Việt của từ 杓

    (Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu.
    § Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là khôi
    , ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là tiêu .

    (Danh)
    Chuôi, cán.

    (Động)
    Gạt ra, kéo ra.
    ◇Hoài Nam Tử : Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan (Đạo ứng ) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.

    (Động)
    Đánh, kích.Một âm là thược.

    (Danh)
    Cái môi, cái thìa. Cũng như thược .
    ◇Lí Khang : Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc , 滿 (Vận mệnh luận ) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.

    chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
    duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)

    Nghĩa của 杓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: TIÊU
    chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
    Ghi chú: 另见sháo"勺"

    Chữ gần giống với 杓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 杓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杓

    chước:mưu chước; châm chước
    duộc:cùng một duộc
    杓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杓 Tìm thêm nội dung cho: 杓