Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杲, chiết tự chữ CẢO, KIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杲:
杲
Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2;
杲 cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 杲
(Tính) Sáng.(Danh) Họ Cảo.
kiểu, như "bát kiểu (đồ sứ quý)" (vhn)
cảo, như "cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng)" (btcn)
Nghĩa của 杲 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CẢO
1. sáng; sáng sủa; sáng rực。明亮。
杲日
trời sáng
2. họ Cảo。姓。
Từ ghép:
杲杲
Số nét: 8
Hán Việt: CẢO
1. sáng; sáng sủa; sáng rực。明亮。
杲日
trời sáng
2. họ Cảo。姓。
Từ ghép:
杲杲
Chữ gần giống với 杲:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杲
| cảo | 杲: | cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |

Tìm hình ảnh cho: 杲 Tìm thêm nội dung cho: 杲
