Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 杲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杲, chiết tự chữ CẢO, KIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杲:

杲 cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杲

Chiết tự chữ cảo, kiểu bao gồm chữ 日 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杲 cấu thành từ 2 chữ: 日, 木
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cảo [cảo]

    U+6772, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao3;
    Việt bính: gou2;

    cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 杲

    (Tính) Sáng.

    (Danh)
    Họ Cảo.


    kiểu, như "bát kiểu (đồ sứ quý)" (vhn)
    cảo, như "cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng)" (btcn)

    Nghĩa của 杲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: CẢO
    1. sáng; sáng sủa; sáng rực。明亮。
    杲日
    trời sáng
    2. họ Cảo。姓。
    Từ ghép:
    杲杲

    Chữ gần giống với 杲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 杲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杲 Tự hình chữ 杲 Tự hình chữ 杲 Tự hình chữ 杲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杲

    cảo:cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng)
    kiểu:bát kiểu (đồ sứ quý)
    杲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杲 Tìm thêm nội dung cho: 杲