Chữ 杴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杴, chiết tự chữ HÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杴

Chiết tự chữ hân bao gồm chữ 木 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杴 cấu thành từ 2 chữ: 木, 欠
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khiếm
  • []

    U+6774, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian1;
    Việt bính: hin1 jan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 杴


    hân, như "hân (xẻng xúc đất)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 杴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 杴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杴 Tự hình chữ 杴 Tự hình chữ 杴 Tự hình chữ 杴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杴

    hân:hân (xẻng xúc đất)
    杴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杴 Tìm thêm nội dung cho: 杴