Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柬, chiết tự chữ GIẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柬:
柬
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
柬 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 柬
(Động) Kén chọn.§ Thông giản 揀.
(Danh) Thư từ, thiếp.
§ Thông giản 簡.
◎Như: thỉnh giản 請柬 thiếp mời.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Minh nhật ngã bổ nhất cá giản lai, thỉnh nhĩ nhập xã 明日我補一個柬來, 請你入社 (Đệ tứ thập bát hồi) Ngày mai tôi (viết) thêm một cái thiếp, mời chị vào (thi) xã.
giản, như "thỉnh giản (thiếp mời)" (gdhn)
Nghĩa của 柬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
thư tín; danh thiếp; thiệp。信件、名片、帖子等的统称。
请柬。
thiệp mời.
Từ ghép:
柬埔寨 ; 柬帖
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
thư tín; danh thiếp; thiệp。信件、名片、帖子等的统称。
请柬。
thiệp mời.
Từ ghép:
柬埔寨 ; 柬帖
Chữ gần giống với 柬:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柬
| giản | 柬: | thỉnh giản (thiếp mời) |

Tìm hình ảnh cho: 柬 Tìm thêm nội dung cho: 柬
