Chữ 栈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栈, chiết tự chữ CHĂN, SẠN, TRĂN, XIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栈:

栈 sạn, xiễn, trăn, chăn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栈

Chiết tự chữ chăn, sạn, trăn, xiễn bao gồm chữ 木 戋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栈 cấu thành từ 2 chữ: 木, 戋
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tiên, tàn
  • sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]

    U+6808, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 棧;
    Pinyin: zhan4;
    Việt bính: zaan6;

    sạn, xiễn, trăn, chăn

    Nghĩa Trung Việt của từ 栈

    Giản thể của chữ .
    sạn, như "khách sạn" (gdhn)

    Nghĩa của 栈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (棧)
    [zhàn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: SẠN
    1. tàu; chuồng。养牲畜的竹、木栅栏。
    马栈
    tàu ngựa; chuồng ngựa
    羊栈
    chuồng dê
    2. sạn đạo; đường núi hiểm trở。栈道。
    3. kho; kho hàng; quán trọ; nhà trọ。栈房。
    货栈
    kho hàng
    客栈
    khách sạn; nhà trọ.
    Từ ghép:
    栈道 ; 栈房 ; 栈桥

    Chữ gần giống với 栈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 栈

    ,

    Chữ gần giống 栈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栈

    sạn:khách sạn
    栈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栈 Tìm thêm nội dung cho: 栈