Chữ 栋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栋, chiết tự chữ LUYỆN, ĐỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栋:

栋 đống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栋

Chiết tự chữ luyện, đống bao gồm chữ 木 东 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栋 cấu thành từ 2 chữ: 木, 东
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đông
  • đống [đống]

    U+680B, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 棟;
    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung3 dung6;

    đống

    Nghĩa Trung Việt của từ 栋

    Giản thể của chữ .

    đống, như "lương đống (xà dọc)" (gdhn)
    luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)

    Nghĩa của 栋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (棟)
    [dòng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỐNG
    1. xà ngang; xà chính; đòn dông。脊檩;正梁。
    2. toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)。量词,房屋一座叫一栋。
    Từ ghép:
    栋号 ; 栋梁 ; 栋宇

    Chữ gần giống với 栋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 栋

    ,

    Chữ gần giống 栋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栋 Tự hình chữ 栋 Tự hình chữ 栋 Tự hình chữ 栋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栋

    đống:lương đống (xà dọc)
    栋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栋 Tìm thêm nội dung cho: 栋