Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栋, chiết tự chữ LUYỆN, ĐỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栋:
栋
Biến thể phồn thể: 棟;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung3 dung6;
栋 đống
đống, như "lương đống (xà dọc)" (gdhn)
luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung3 dung6;
栋 đống
Nghĩa Trung Việt của từ 栋
Giản thể của chữ 棟.đống, như "lương đống (xà dọc)" (gdhn)
luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)
Nghĩa của 栋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (棟)
[dòng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐNG
1. xà ngang; xà chính; đòn dông。脊檩;正梁。
2. toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)。量词,房屋一座叫一栋。
Từ ghép:
栋号 ; 栋梁 ; 栋宇
[dòng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐNG
1. xà ngang; xà chính; đòn dông。脊檩;正梁。
2. toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)。量词,房屋一座叫一栋。
Từ ghép:
栋号 ; 栋梁 ; 栋宇
Chữ gần giống với 栋:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栋
棟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栋
| đống | 栋: | lương đống (xà dọc) |

Tìm hình ảnh cho: 栋 Tìm thêm nội dung cho: 栋
