Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樟, chiết tự chữ CHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樟:
樟
Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1
1. [樟腦] chương não 2. [樟腦精] chương não tinh;
樟 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 樟
(Danh) Cây chương, có mùi thơm, cắt ra từng miếng cho vào đun, hơi bốc lên kết thành phấn trắng, dùng để làm thuốc và trừ trùng, gọi là chương não 樟腦 long não.chương, như "chương não (cây cho dầu khử trùng)" (gdhn)
Nghĩa của 樟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯƠNG
cây nhãn。樟树,常绿乔木,叶子椭圆形或卵形,花白色略带绿色,结暗紫色浆果。全株有香气,可以防虫蛀。木材致密,适于制家具和手工艺品,枝叶可以提制樟脑。也叫香樟。
Từ ghép:
樟脑 ; 樟脑丸
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯƠNG
cây nhãn。樟树,常绿乔木,叶子椭圆形或卵形,花白色略带绿色,结暗紫色浆果。全株有香气,可以防虫蛀。木材致密,适于制家具和手工艺品,枝叶可以提制樟脑。也叫香樟。
Từ ghép:
樟脑 ; 樟脑丸
Chữ gần giống với 樟:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樟
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |

Tìm hình ảnh cho: 樟 Tìm thêm nội dung cho: 樟
