Chữ 檥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檥, chiết tự chữ NGHĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檥:

檥 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檥

Chiết tự chữ nghĩ bao gồm chữ 木 義 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檥 cấu thành từ 2 chữ: 木, 義
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nghì, nghĩa, ngửi
  • nghĩ [nghĩ]

    U+6AA5, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ngai5;

    nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 檥

    (Động) Dừng thuyền cập bờ.
    § Cũng như nghĩ
    .
    ◇Sử Kí : Hạng Vương nãi dục đông độ Ô Giang. Ô Giang đình trường nghĩ thuyền đãi . (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương toan qua sông Ô Giang để rút về đông. Người đình trưởng Ô Giang cắm thuyền đợi.

    Nghĩa của 檥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    sào; cọc。立木。

    Chữ gần giống với 檥:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檥

    𭩚,

    Chữ gần giống 檥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檥 Tự hình chữ 檥 Tự hình chữ 檥 Tự hình chữ 檥

    檥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檥 Tìm thêm nội dung cho: 檥