Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檥, chiết tự chữ NGHĨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檥:
檥
Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
檥 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 檥
(Động) Dừng thuyền cập bờ.§ Cũng như nghĩ 艤.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương nãi dục đông độ Ô Giang. Ô Giang đình trường nghĩ thuyền đãi 於是項王乃欲東渡烏江. 烏江亭長檥船待 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương toan qua sông Ô Giang để rút về đông. Người đình trưởng Ô Giang cắm thuyền đợi.
Nghĩa của 檥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 17
Hán Việt:
sào; cọc。立木。
Số nét: 17
Hán Việt:
sào; cọc。立木。
Chữ gần giống với 檥:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檥
𭩚,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 檥 Tìm thêm nội dung cho: 檥
