Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泾, chiết tự chữ KINH, KÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泾:
泾
Biến thể phồn thể: 涇;
Pinyin: jing1, pan2;
Việt bính: ging1;
泾 kính
kinh, như "sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)" (gdhn)
Pinyin: jing1, pan2;
Việt bính: ging1;
泾 kính
Nghĩa Trung Việt của từ 泾
Giản thể của chữ 涇.kinh, như "sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 泾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (涇)
[jīng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: KINH
1. Kinh Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy vào tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。泾河,发源于宁夏,流入陕西。
2. huyện Kinh (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。泾县,在安徽。
Từ ghép:
泾渭分明
[jīng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: KINH
1. Kinh Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy vào tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。泾河,发源于宁夏,流入陕西。
2. huyện Kinh (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。泾县,在安徽。
Từ ghép:
泾渭分明
Chữ gần giống với 泾:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泾
涇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泾
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |

Tìm hình ảnh cho: 泾 Tìm thêm nội dung cho: 泾
