Chữ 泾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泾, chiết tự chữ KINH, KÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泾:

泾 kính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泾

Chiết tự chữ kinh, kính bao gồm chữ 水 圣 hoặc 氵 圣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 圣
  • thuỷ, thủy
  • thánh
  • 2. 泾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 圣
  • thuỷ, thủy
  • thánh
  • kính [kính]

    U+6CFE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 涇;
    Pinyin: jing1, pan2;
    Việt bính: ging1;

    kính

    Nghĩa Trung Việt của từ 泾

    Giản thể của chữ .
    kinh, như "sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 泾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (涇)
    [jīng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: KINH
    1. Kinh Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy vào tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。泾河,发源于宁夏,流入陕西。
    2. huyện Kinh (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。泾县,在安徽。
    Từ ghép:
    泾渭分明

    Chữ gần giống với 泾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泾

    ,

    Chữ gần giống 泾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泾 Tự hình chữ 泾 Tự hình chữ 泾 Tự hình chữ 泾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泾

    kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
    泾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泾 Tìm thêm nội dung cho: 泾