Cao su chống va đập cửa

Chữ 浰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浰, chiết tự chữ LỢI, RỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浰:

浰 lợi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浰

Chiết tự chữ lợi, rời bao gồm chữ 水 利 hoặc 氵 利 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浰 cấu thành từ 2 chữ: 水, 利
  • thuỷ, thủy
  • lì, lời, lợi
  • 2. 浰 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 利
  • thuỷ, thủy
  • lì, lời, lợi
  • lợi [lợi]

    U+6D70, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian4, li4;
    Việt bính: lei6 lin6;

    lợi

    Nghĩa Trung Việt của từ 浰

    (Động) Nước chảy xiết.

    (Tính)
    Nhanh.

    (Danh)
    Tên sông.

    rời, như "rụng rời" (vhn)

    Chữ gần giống với 浰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浰 Tự hình chữ 浰 Tự hình chữ 浰 Tự hình chữ 浰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浰

    rời:rụng rời
    浰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浰 Tìm thêm nội dung cho: 浰