Chữ 滉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滉, chiết tự chữ HOẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滉:

滉 hoảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滉

Chiết tự chữ hoảng bao gồm chữ 水 晃 hoặc 氵 晃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 晃
  • thuỷ, thủy
  • hoàng, hoảng, quàng, quáng
  • 2. 滉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 晃
  • thuỷ, thủy
  • hoàng, hoảng, quàng, quáng
  • hoảng [hoảng]

    U+6EC9, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang3, huang4;
    Việt bính: fong2;

    hoảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 滉

    (Tính) Sâu thẳm mông mênh (nước).

    (Động)
    Lay động, rung động.

    Nghĩa của 滉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOẢNG
    nước sâu và rộng。水深而广。

    Chữ gần giống với 滉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滉 Tự hình chữ 滉 Tự hình chữ 滉 Tự hình chữ 滉

    滉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滉 Tìm thêm nội dung cho: 滉