Từ: 發動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 發動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phát động
Bắt đầu làm, hành động.
◇Hoài Nam Tử 子:
Ứng địch tất mẫn, phát động tất cức
敏, 亟 (Binh lược 略) Đối phó với địch phải nhanh, hành động phải gấp.Hưng vượng, sinh trưởng.
◇Tống Thư 書:
Mã thị súc sanh, thực thảo ẩm thủy, xuân khí phát động, sở dĩ trí đấu
生, 水, , 鬥 (Tiên ti Đột Dục Hồn truyện 傳) Ngựa là súc vật, ăn cỏ uống nước, mùa xuân sinh trưởng mạnh, cho nên hết sức đấu.Phát sinh, sinh ra.
◇Diêm thiết luận 論:
Phẫn muộn chi hận phát động ư tâm, mộ tư chi tích thống ư cốt tủy
心, 髓 (Dao dịch 役).Động cơ.Chỉ động tác.Bệnh tật phát tác.
◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Thần tắc túc hoạn phế tật, mỗi chí thu đông phát động
宿疾, (Trần khất đặng châu trạng 狀) Thần vốn mắc bệnh phổi, mỗi năm đến mùa thu mùa đông thì phát tác.Xúc động.Thúc đẩy, cổ võ.
◎Như:
phát động quần chúng
眾.Nổ máy, cho máy chạy.
◎Như:
phát động cơ xa
車.Phát biểu, nói ra.Cái đau của người đàn bà sắp đẻ gọi là
phát động
.

Nghĩa của 发动 trong tiếng Trung hiện đại:

[fādòng] 1. phát động; bắt đầu。使开始。
发动战争
phát động chiến tranh
发动新攻势
phát động thế tiến công mới.
2. phát động (thúc đẩy người khác hành động)。使行动起来。
发动群众
phát động quần chúng
3. làm cho chuyển động; khởi động (máy móc)。使机器运转。
天气太冷,柴油机不容易发动。
trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
發動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 發動 Tìm thêm nội dung cho: 發動