Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苈, chiết tự chữ LỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苈:
苈
Biến thể phồn thể: 藶;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
苈 lịch
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
苈 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 苈
Giản thể của chữ 藶.Nghĩa của 苈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藶)
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LỊCH
cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形, 花小,黄色,总状花序, 果实椭圆形。种子入药。
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LỊCH
cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形, 花小,黄色,总状花序, 果实椭圆形。种子入药。
Chữ gần giống với 苈:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苈
藶,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苈 Tìm thêm nội dung cho: 苈
