Chữ 苈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苈, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苈:

苈 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苈

Chiết tự chữ lịch bao gồm chữ 草 历 hoặc 艸 历 hoặc 艹 历 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苈 cấu thành từ 2 chữ: 草, 历
  • tháu, thảo, xáo
  • lệch, lịch
  • 2. 苈 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 历
  • tháu, thảo
  • lệch, lịch
  • 3. 苈 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 历
  • thảo
  • lệch, lịch
  • lịch [lịch]

    U+82C8, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 藶;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 苈

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 苈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藶)
    [lì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: LỊCH
    cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形, 花小,黄色,总状花序, 果实椭圆形。种子入药。

    Chữ gần giống với 苈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苈

    ,

    Chữ gần giống 苈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苈 Tự hình chữ 苈 Tự hình chữ 苈 Tự hình chữ 苈

    苈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苈 Tìm thêm nội dung cho: 苈