Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莜, chiết tự chữ NỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莜:
莜
Pinyin: you2, di2, diao4;
Việt bính: tiu4;
莜
Nghĩa Trung Việt của từ 莜
nụ, như "nụ hoa" (gdhn)
Nghĩa của 莜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: DU
1. cây du mạch。莜麦:一年生草本植物,和燕麦极相似,但小穗的花数较多,种子成熟后容易与外壳脱离。生长期短,子实可磨成面供食用。
2. hạt du mạch。莜麦:这种植物的子实。
Số nét: 10
Hán Việt: DU
1. cây du mạch。莜麦:一年生草本植物,和燕麦极相似,但小穗的花数较多,种子成熟后容易与外壳脱离。生长期短,子实可磨成面供食用。
2. hạt du mạch。莜麦:这种植物的子实。
Chữ gần giống với 莜:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莜
蓧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莜
| nụ | 莜: | nụ hoa |

Tìm hình ảnh cho: 莜 Tìm thêm nội dung cho: 莜
