Chữ 莜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莜, chiết tự chữ NỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莜

Chiết tự chữ nụ bao gồm chữ 草 攸 hoặc 艸 攸 hoặc 艹 攸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 攸
  • tháu, thảo, xáo
  • du, đu
  • 2. 莜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 攸
  • tháu, thảo
  • du, đu
  • 3. 莜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 攸
  • thảo
  • du, đu
  • []

    U+839C, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, di2, diao4;
    Việt bính: tiu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 莜


    nụ, như "nụ hoa" (gdhn)

    Nghĩa của 莜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: DU
    1. cây du mạch。莜麦:一年生草本植物,和燕麦极相似,但小穗的花数较多,种子成熟后容易与外壳脱离。生长期短,子实可磨成面供食用。
    2. hạt du mạch。莜麦:这种植物的子实。

    Chữ gần giống với 莜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莜

    ,

    Chữ gần giống 莜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莜 Tự hình chữ 莜 Tự hình chữ 莜 Tự hình chữ 莜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莜

    nụ:nụ hoa
    莜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莜 Tìm thêm nội dung cho: 莜