Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莺, chiết tự chữ ANH, OANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莺:
莺
Biến thể phồn thể: 鶯;
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;
莺 oanh
anh, như "chim vàng anh" (gdhn)
oanh, như "chim oanh" (gdhn)
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;
莺 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 莺
Giản thể của chữ 鶯.anh, như "chim vàng anh" (gdhn)
oanh, như "chim oanh" (gdhn)
Nghĩa của 莺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶯、鸎)
[yīng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: OANH
chim oanh (Một loài chim, thân nhỏ, màu nâu hoặc màu xanh đậm, mỏ ngắn nhưng nhọn. Tiếng hót trong trẻo. Ăn côn trùng, có ích cho nông lâm nghiệp.)。鸟类的一科,身体小,多为褐色或暗绿色,嘴短而尖。叫的声音清脆。吃昆虫,对农业和林业有益。
Từ ghép:
莺歌燕舞
[yīng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: OANH
chim oanh (Một loài chim, thân nhỏ, màu nâu hoặc màu xanh đậm, mỏ ngắn nhưng nhọn. Tiếng hót trong trẻo. Ăn côn trùng, có ích cho nông lâm nghiệp.)。鸟类的一科,身体小,多为褐色或暗绿色,嘴短而尖。叫的声音清脆。吃昆虫,对农业和林业有益。
Từ ghép:
莺歌燕舞
Chữ gần giống với 莺:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莺
| anh | 莺: | chim vàng anh |
| oanh | 莺: | chim oanh |

Tìm hình ảnh cho: 莺 Tìm thêm nội dung cho: 莺
