Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 莺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莺, chiết tự chữ ANH, OANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莺:

莺 oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莺

Chiết tự chữ anh, oanh bao gồm chữ 艹 冖 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

莺 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 鸟
  • thảo
  • mịch
  • điểu
  • oanh [oanh]

    U+83BA, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶯;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: ang1;

    oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 莺

    Giản thể của chữ .

    anh, như "chim vàng anh" (gdhn)
    oanh, như "chim oanh" (gdhn)

    Nghĩa của 莺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶯、鸎)
    [yīng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: OANH
    chim oanh (Một loài chim, thân nhỏ, màu nâu hoặc màu xanh đậm, mỏ ngắn nhưng nhọn. Tiếng hót trong trẻo. Ăn côn trùng, có ích cho nông lâm nghiệp.)。鸟类的一科,身体小,多为褐色或暗绿色,嘴短而尖。叫的声音清脆。吃昆虫,对农业和林业有益。
    Từ ghép:
    莺歌燕舞

    Chữ gần giống với 莺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莺

    𮹘, ,

    Chữ gần giống 莺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莺 Tự hình chữ 莺 Tự hình chữ 莺 Tự hình chữ 莺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莺

    anh:chim vàng anh
    oanh:chim oanh
    莺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莺 Tìm thêm nội dung cho: 莺