Chữ 跣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跣, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跣:

跣 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跣

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 足 先 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跣 cấu thành từ 2 chữ: 足, 先
  • tú, túc
  • ten, teng, tiên
  • tiển [tiển]

    U+8DE3, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian3, xian1, sun3;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 跣

    (Động) Đi chân không.
    ◇Trang Tử
    : Liệt Tử đề lũ, tiển nhi tẩu, kị ư môn , , (Liệt Ngự Khấu ) Liệt Tử bỏ dép, đi chân không chạy ra tới cổng.

    (Tính)
    Chân không, chân trần.
    ◎Như: tiển túc chân trần.
    tiển, như "tiển (chân không giầy)" (gdhn)

    Nghĩa của 跣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǎn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIỂN
    để trần (chân)。光着(脚)。
    跣 足。
    đi chân đất; đi chân không.

    Chữ gần giống với 跣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跣 Tự hình chữ 跣 Tự hình chữ 跣 Tự hình chữ 跣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跣

    tiển:tiển (chân không giầy)
    跣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跣 Tìm thêm nội dung cho: 跣