Chữ 輦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輦, chiết tự chữ LIỄN, LÉN, LẺN, RỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輦:

輦 liễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輦

Chiết tự chữ liễn, lén, lẻn, rịn bao gồm chữ 夫 夫 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輦 cấu thành từ 3 chữ: 夫, 夫, 車
  • phu, phù
  • phu, phù
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • liễn [liễn]

    U+8F26, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nian3;
    Việt bính: lin5;

    liễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 輦

    (Danh) Xe dùng sức người kéo hoặc đẩy.

    (Danh)
    Xe của vua đi. Cũng chỉ xe của quý tộc hoặc nhà giàu.
    ◇Đỗ Phủ
    : Chiêu Dương điện lí đệ nhất nhân, Đồng liễn tùy quân thị quân trắc 殿, (Ai giang đầu ) Người bậc nhất của điện Chiêu Dương, Cùng xa giá theo nhà vua hầu hạ cạnh vua.

    (Danh)
    Chỉ kinh thành, kinh đô.
    ◎Như: liễn hạ chốn kinh sư, liễn đạo đường lối trong cung.

    (Động)
    Ngồi xe, cỡi xe.
    ◇Đỗ Mục : Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần , , 殿 (A phòng cung phú ) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.

    (Động)
    Chở, tải đi.
    ◇Lí Thương Ẩn : Công nhân tam ngũ bối, Liễn xuất thổ dữ nê , (Tỉnh nê tứ thập vận ) Những người làm công ba, năm bọn, Chở ra đất với bùn.

    lén, như "lén lút" (vhn)
    lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)
    liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
    rịn, như "bịn rịn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輦

    ,

    Chữ gần giống 輦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輦 Tự hình chữ 輦 Tự hình chữ 輦 Tự hình chữ 輦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輦

    liễn:liễn (xe vua đi)
    lén:lén lút
    lẻn:lẻn vảo
    rịn:bịn rịn
    輦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輦 Tìm thêm nội dung cho: 輦