Chữ 鉴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉴, chiết tự chữ GIÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉴:

鉴 giám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉴

Chiết tự chữ giám bao gồm chữ 丨 丨 丿 一 丶 金 hoặc 丨 丨 丿 一 丶 金 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉴 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 丨, 丿, 一, 丶, 金
  • cổn
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鉴 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 丨, 丿, 一, 丶, 金
  • cổn
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • ghim, găm, kim
  • giám [giám]

    U+9274, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑒;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gaam3;

    giám

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉴

    Giản thể của chữ .
    giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)

    Nghĩa của 鉴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍳、鑑)
    [jiàn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIÁM
    1. cái gương; gương soi。镜子(古代用铜制成)。
    2. soi; rọi。照。
    3. xem kỹ; xem xét; giám định。仔细看;审察。
    鉴别。
    giám định phân biệt.
    鉴定。
    giám định.
    4. làm gương; tấm gương soi。可以作为警戒或引为教训的事。
    引以为鉴。
    lấy để làm gương.
    前车之覆,后车之鉴。
    xe trước bị đổ, xe sau lấy đó làm gương
    5. xem cho (lời nói khách sáo trong thư từ)。旧式书信套语,用在开头的称呼之后,表示请人看信。
    惠鉴。
    làm ơn xem cho.
    台鉴。
    kính mong xem cho.
    钧鉴。
    mong bề trên hãy xem xét cho.
    Từ ghép:
    鉴别 ; 鉴定 ; 鉴戒 ; 鉴赏 ; 鉴于

    Chữ gần giống với 鉴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉴

    ,

    Chữ gần giống 鉴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉴 Tự hình chữ 鉴 Tự hình chữ 鉴 Tự hình chữ 鉴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

    giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
    鉴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉴 Tìm thêm nội dung cho: 鉴