Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉴, chiết tự chữ GIÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉴:
鉴
Chiết tự chữ 鉴
Chiết tự chữ giám bao gồm chữ 丨 丨 丿 一 丶 金 hoặc 丨 丨 丿 一 丶 金 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鉴 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 丨, 丿, 一, 丶, 金 |
2. 鉴 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 丨, 丿, 一, 丶, 金 |
Biến thể phồn thể: 鑒;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaam3;
鉴 giám
giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaam3;
鉴 giám
Nghĩa Trung Việt của từ 鉴
Giản thể của chữ 鑒.giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
Nghĩa của 鉴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍳、鑑)
[jiàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁM
1. cái gương; gương soi。镜子(古代用铜制成)。
2. soi; rọi。照。
3. xem kỹ; xem xét; giám định。仔细看;审察。
鉴别。
giám định phân biệt.
鉴定。
giám định.
4. làm gương; tấm gương soi。可以作为警戒或引为教训的事。
引以为鉴。
lấy để làm gương.
前车之覆,后车之鉴。
xe trước bị đổ, xe sau lấy đó làm gương
5. xem cho (lời nói khách sáo trong thư từ)。旧式书信套语,用在开头的称呼之后,表示请人看信。
惠鉴。
làm ơn xem cho.
台鉴。
kính mong xem cho.
钧鉴。
mong bề trên hãy xem xét cho.
Từ ghép:
鉴别 ; 鉴定 ; 鉴戒 ; 鉴赏 ; 鉴于
[jiàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁM
1. cái gương; gương soi。镜子(古代用铜制成)。
2. soi; rọi。照。
3. xem kỹ; xem xét; giám định。仔细看;审察。
鉴别。
giám định phân biệt.
鉴定。
giám định.
4. làm gương; tấm gương soi。可以作为警戒或引为教训的事。
引以为鉴。
lấy để làm gương.
前车之覆,后车之鉴。
xe trước bị đổ, xe sau lấy đó làm gương
5. xem cho (lời nói khách sáo trong thư từ)。旧式书信套语,用在开头的称呼之后,表示请人看信。
惠鉴。
làm ơn xem cho.
台鉴。
kính mong xem cho.
钧鉴。
mong bề trên hãy xem xét cho.
Từ ghép:
鉴别 ; 鉴定 ; 鉴戒 ; 鉴赏 ; 鉴于
Chữ gần giống với 鉴:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉴
鑒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴
| giám | 鉴: | giám định; giám biệt (xét đoán) |

Tìm hình ảnh cho: 鉴 Tìm thêm nội dung cho: 鉴
