Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铱, chiết tự chữ Y
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铱:
铱
Biến thể phồn thể: 銥;
Pinyin: yi1, yi3;
Việt bính: ji1;
铱
y, như "Y (chất iridium (Ir))" (gdhn)
Pinyin: yi1, yi3;
Việt bính: ji1;
铱
Nghĩa Trung Việt của từ 铱
y, như "Y (chất iridium (Ir))" (gdhn)
Nghĩa của 铱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銥)
[yī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: Y
I-ri-đi (nguyên tố hoá học ký hiệu Ir)。金属元素,符号Ir (iridium)。银白色,质硬而脆,化学性质稳定,用来制科学仪器。
[yī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: Y
I-ri-đi (nguyên tố hoá học ký hiệu Ir)。金属元素,符号Ir (iridium)。银白色,质硬而脆,化学性质稳定,用来制科学仪器。
Chữ gần giống với 铱:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铱
銥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铱
| y | 铱: | Y (chất iridium (Ir)) |

Tìm hình ảnh cho: 铱 Tìm thêm nội dung cho: 铱
