Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锻, chiết tự chữ ĐOÀN, ĐOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锻:
锻
Biến thể phồn thể: 鍛;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
锻 đoán
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
锻 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 锻
Giản thể của chữ 鍛.đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Nghĩa của 锻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍛)
[duàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOÀN
rèn。锻造。
锻铁
rèn sắt
锻工
thợ rèn
锻接
rèn nối
Từ ghép:
锻锤 ; 锻打 ; 锻工 ; 锻焊 ; 锻件 ; 锻接 ; 锻炼 ; 锻炉 ; 锻模 ; 锻铁 ; 锻压 ; 锻造
[duàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOÀN
rèn。锻造。
锻铁
rèn sắt
锻工
thợ rèn
锻接
rèn nối
Từ ghép:
锻锤 ; 锻打 ; 锻工 ; 锻焊 ; 锻件 ; 锻接 ; 锻炼 ; 锻炉 ; 锻模 ; 锻铁 ; 锻压 ; 锻造
Dị thể chữ 锻
鍛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |

Tìm hình ảnh cho: 锻 Tìm thêm nội dung cho: 锻
