Chữ 锻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锻, chiết tự chữ ĐOÀN, ĐOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锻:

锻 đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锻

Chiết tự chữ đoàn, đoán bao gồm chữ 金 段 hoặc 钅 段 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锻 cấu thành từ 2 chữ: 金, 段
  • ghim, găm, kim
  • đoàn, đoạn
  • 2. 锻 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 段
  • kim
  • đoàn, đoạn
  • đoán [đoán]

    U+953B, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍛;
    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun3;

    đoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 锻

    Giản thể của chữ .
    đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 锻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍛)
    [duàn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐOÀN
    rèn。锻造。
    锻铁
    rèn sắt
    锻工
    thợ rèn
    锻接
    rèn nối
    Từ ghép:
    锻锤 ; 锻打 ; 锻工 ; 锻焊 ; 锻件 ; 锻接 ; 锻炼 ; 锻炉 ; 锻模 ; 锻铁 ; 锻压 ; 锻造

    Chữ gần giống với 锻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锻

    ,

    Chữ gần giống 锻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锻 Tự hình chữ 锻 Tự hình chữ 锻 Tự hình chữ 锻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻

    đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)
    锻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锻 Tìm thêm nội dung cho: 锻