Từ: Thảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Thảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Thảo

Dịch Thảo sang tiếng Trung hiện đại:

编写 《创作。》编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》
卉 《各种草(多指供观赏的)的总称。》
kỳ hoa dị thảo
奇花异卉。
拟稿; 拟稿儿 《起草稿(多指公文)。》
孝顺 《尽心奉养父母, 顺从父母的意志。》
草 《高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。》
草拟 《起草; 初步设计。》
征讨 《出兵讨伐。》
研讨; 研究 《研究和讨论。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Thảo:

月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

萱草香凋春日暮,婺星光掩夜雲陰

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

秋夜婺星輝曲征,耋年萱草慶遐齡

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

Thảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Thảo Tìm thêm nội dung cho: Thảo