Dịch Thảo sang tiếng Trung hiện đại:
编写 《创作。》编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》卉 《各种草(多指供观赏的)的总称。》
kỳ hoa dị thảo
奇花异卉。
拟稿; 拟稿儿 《起草稿(多指公文)。》
孝顺 《尽心奉养父母, 顺从父母的意志。》
草 《高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。》
草拟 《起草; 初步设计。》
征讨 《出兵讨伐。》
研讨; 研究 《研究和讨论。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Thảo:
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Tìm hình ảnh cho: Thảo Tìm thêm nội dung cho: Thảo
