Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì, bi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bì, bi:
Pinyin: pi2, bei1, bi4;
Việt bính: pei4;
埤 bì, bi
Nghĩa Trung Việt của từ 埤
(Động) Tăng thêm.§ Thường dùng như chữ tì 裨.
(Danh) Bức tường thấp.
(Danh) Ao chứa nước dùng để rót tưới. Thường dùng để gọi tên đất.
◎Như Bì Đầu hương 埤頭鄉 tên một hương trấn ở Đài Loan.
(Danh) Chỗ thấp ẩm ướt.Một âm là bi.
(Tính) Thấp.
§ Thông ti 卑.
bì (gdhn)
Nghĩa của 埤 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí
Chữ gần giống với 埤:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bi
| bi | 啤: | bi tửu (rượu bia) |
| bi | 悲: | bi ai |
| bi | 牌: | |
| bi | 碑: | (bia) |

Tìm hình ảnh cho: bì, bi Tìm thêm nội dung cho: bì, bi
