Từ: bần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ bần:

贫 bần貧 bần

Đây là các chữ cấu thành từ này: bần

bần [bần]

U+8D2B, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貧;
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;

bần

Nghĩa Trung Việt của từ 贫

Giản thể của chữ .
bần, như "bần cùng; bần thần" (gdhn)

Nghĩa của 贫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貧)
[pín]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: BẦN
1. nghèo; bần; túng; nghèo túng。穷(跟"富"相对)。
贫农。
bần nông.
贫民。
dân nghèo.
贫苦。
nghèo khổ.
2. thiếu thốn; khuyết; ít。缺少;不足。
贫血。
thiếu máu.
3. lắm mồm; lắm điều; lắm lời; làu bàu; lảm nhảm。絮叨可厌。
这个人嘴真贫。
tên này thật lắm mồm.
你老说那些话,听着怪贫的。
mày cứ lảm nhảm hoài chuyện ấy, nghe chán chết đi được.
Từ ghép:
贫乏 ; 贫骨头 ; 贫骨头 ; 贫寒 ; 贫化 ; 贫瘠 ; 贫贱 ; 贫窭 ; 贫苦 ; 贫矿 ; 贫困 ; 贫民 ; 贫民窟 ; 贫农 ; 贫气 ; 贫穷 ; 贫弱 ; 贫下中农 ; 贫血 ; 贫油 ; 贫嘴 ; 贫嘴薄舌

Chữ gần giống với 贫:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贫

,

Chữ gần giống 贫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贫 Tự hình chữ 贫 Tự hình chữ 贫 Tự hình chữ 贫

bần [bần]

U+8CA7, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4
1. [安貧] an bần 2. [安貧樂道] an bần lạc đạo 3. [貧道] bần đạo 4. [貧窮] bần cùng 5. [貧民] bần dân 6. [貧禍] bần họa 7. [貧寒] bần hàn 8. [貧血] bần huyết 9. [貧困] bần khốn 10. [貧乏] bần phạp 11. [貧富不均] bần phú bất quân 12. [貧士] bần sĩ 13. [貧賤] bần tiện 14. [貧賤交] bần tiện giao 15. [賑貧] chẩn bần;

bần

Nghĩa Trung Việt của từ 貧

(Tính) Nghèo.
◎Như: bần sĩ
học trò nghèo.

(Tính)
Thiếu.
◎Như: bần huyết bệnh bệnh thiếu máu.

(Tính)
Lời nói nhún mình.
◎Như: bần tăng kẻ tu hành hèn dốt này.

(Tính)
Lắm điều, lắm lời.
◎Như: bần chủy lắm mồm.

(Động)
Làm cho nghèo khó, thiếu thốn.
◇Tuân Tử : Tắc thiên bất năng bần (Thiên luận ) Thì trời không thể để cho nghèo khó.

(Danh)
Hoàn cảnh nghèo khó, thiếu thốn.
◇Luận Ngữ : Quân tử ưu đạo bất ưu bần (Vệ Linh Công ) Người quân tử lo không đạt đạo, chứ không lo nghèo.
bần, như "bần cùng; bần thần" (vhn)

Chữ gần giống với 貧:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 貧

,

Chữ gần giống 貧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貧 Tự hình chữ 貧 Tự hình chữ 貧 Tự hình chữ 貧

Dịch bần sang tiếng Trung hiện đại:

《穷(跟"富"相对)。》bần nông.
贫农。
软木 《栓皮栎之类树皮的木栓层。质轻而软, 富于弹性, 具有不传热、不导电、不透水、不透气、耐磨擦、隔音等性能。可以制救生圈、软木砖、隔音板、瓶塞、软木纸等。也叫软硬木。见〖栓皮〗。》
贫苦; 贫穷; 贫乏; 贫困 《生活困难; 贫穷。》
卑劣 《(语言、行为)恶劣; 不道德。比"卑鄙"程度重。》
thằng cha đó bần lắm
这个家伙非常卑陋无耻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bần

bần𢠈:bần thần
bần𰘝:bần (cây mọc chỗ ngập nước men sông miền Nam, trái chua ăn được)
bần:bần cùng; bần thần
bần:bần cùng; bần thần
bần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bần Tìm thêm nội dung cho: bần