Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: câu đáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ câu đáng:
Nghĩa chữ nôm của chữ: câu
| câu | 佝: | câu (bệnh cam) |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| câu | 勹: | |
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 抅: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 泃: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 溝: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 褠: | |
| câu | 鈎: | lưỡi câu |
| câu | 钩: | lưỡi câu |
| câu | 鉤: | lưỡi câu |
| câu | 阄: | trảo câu (rút số) |
| câu | 鞲: | câu bị (ống thụt ở máy nổ) |
| câu | : | vó câu |
| câu | 駒: | vó câu |
| câu | 𩾛: | bồ câu |
| câu | 鴝: | bồ câu |
| câu | 𪀊: | bồ câu |
| câu | 鼩: | câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ) |
| câu | 齁: | câu khổ (đắng quá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ câu:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: câu đáng Tìm thêm nội dung cho: câu đáng
