Từ: côn đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ côn đồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cônđồ

côn đồ
Kẻ vô lại, lưu manh.
◇Hoàng Lục Hồng 鴻:
Hoặc hữu vô tịch côn đồ, chỉ xưng bổn huyện thân hữu tông chi, tiềm tàng cảnh nội, chiêu diêu cuống phiến
徒, 支, 內, 騙 (Phúc huệ toàn thư 書, Lị nhậm 任, Phát các cáo thị 示).

Nghĩa côn đồ trong tiếng Việt:

["- dt. (H. côn: đồ vô lại; đồ: bọn người) Kẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau: Quyết không sợ côn đồ hiếp tróc, quyết không làm dân tộc vô danh (X-thuỷ)."]

Dịch côn đồ sang tiếng Trung hiện đại:

地痞; 土棍 《地方上的坏分子。》恶棍 《凶恶无赖欺压群众的坏人。》
光棍 ; 地痞; 流氓; 混混儿 ; 无赖; 痞子 ; 恶棍; 泼皮 ; 棍 ; 坏人; 痞 ; 恶棍 《地方上的恶棍。》
côn đồ.
痞子。
lưu manh côn đồ.
地痞流氓。
lưu manh côn đồ
流氓土棍
kẻ ác ôn; côn đồ.
恶棍
流气 《轻浮油滑, 不正派。》
cử chỉ côn đồ.
举止流气。
đầu đội mũ méo xệch, nhún nhún vai, mặt mũi như côn đồ.
歪戴着帽子, 耸着肩膀, 满脸流气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: côn

côn:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
côn:côn trùng
côn:côn quyền; du côn, côn đồ
côn:côn (loại ngọc quý)
côn: 
côn: 
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn (chim thần thoại)
côn:côn (chim thần thoại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)
côn đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: côn đồ Tìm thêm nội dung cho: côn đồ