Từ: chư, gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chư, gia:

諸 chư, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: chư,gia

chư, gia [chư, gia]

U+8AF8, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu1, chu2;
Việt bính: zyu1
1. [諸侯] chư hầu 2. [諸母] chư mẫu 3. [諸父] chư phụ 4. [諸君] chư quân 5. [諸生] chư sanh, chư sinh 6. [諸子] chư tử 7. [諸尊] chư tôn 8. [諸將] chư tướng 9. [諸位] chư vị 10. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư;

chư, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 諸

(Đại giới từ) Chi ư hợp âm. Chưng, có ý nói về một chỗ.
§ Dùng như ư .
◎Như: quân tử cầu chư kỉ (Luận ngữ ) người quân tử chỉ cầu ở mình.(Đại trợ từ) Chi hồ hợp âm. Chăng, ngờ mà hỏi.
◎Như: hữu chư có chăng?

(Đại)
Các, mọi, những.
◎Như: chư sự mọi việc, chư quân các ông.
◇Sử Kí : Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.

(Trợ)
Dùng làm tiếng giúp lời.
◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.
§ Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt.
◎Như: Vị nhĩ tích cư chư Vì mày tiếc ngày tháng.

(Danh)
Họ Chư.
§ Cũng đọc là Gia.

chư, như "chư vị, chư quân" (vhn)
chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (btcn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
chã (gdhn)
chở, như "chuyên chở, chở hàng" (gdhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 諸:

, , ,

Dị thể chữ 諸

,

Chữ gần giống 諸

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia:gia mã xã tuyến
gia:gia gia cầm (tên đàn)
gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia:gia ân; gia bội (tăng)
gia:gia phi (cà phê)
gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia:gia đình; gia dụng
gia: 
gia:gia tử (trái dừa)
gia:lão gia; gia môn
gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia:gia tô; gia hoà hoa
gia:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia: 
gia: 
gia:gia (chất Gallium)
gia:gia (chất Gallium)
gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
chư, gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chư, gia Tìm thêm nội dung cho: chư, gia