Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cung bậc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cung bậc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cungbậc

Dịch cung bậc sang tiếng Trung hiện đại:

音调。《声音的高低。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung:cung chúc, cung kính
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tre vót làm gậy)
cung:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung:cúc cung, cung cúc
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bậc

bậc:cấp bậc
bậc:bậc cửa
bậc:bậc trên
bậc:bậc thang
bậc𫂨: 
bậc𨀈:cấp bậc
bậc𨄑:bậc thang
bậc𨸾:bậc lên xuống

Gới ý 17 câu đối có chữ cung:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

cung bậc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cung bậc Tìm thêm nội dung cho: cung bậc