Từ: dực long có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dực long:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựclong

Dịch dực long sang tiếng Trung hiện đại:

(古生物)翼龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dực

dực:dực (chiếu sáng)
dực:dực (chiếu sáng)
dực:dực niên (liền sau)
dực:dực niên (liền sau)
dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: long

long:long đong
long:long đong
long𢲣:long đong
long:long đong
long:long lanh
long:long lanh
long𱯚:long lanh
long:long lanh
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long đong
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Gới ý 15 câu đối có chữ dực:

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

dực long tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dực long Tìm thêm nội dung cho: dực long