Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: du, dũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ du, dũ:
U+4FDE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yu2, shu4;
Việt bính: jyu4;
俞 du, dũ
Nghĩa Trung Việt của từ 俞
(Động) Khoét thân cây làm thuyền.(Động) Biểu thị đáp ứng, đồng ý.
◎Như: du duẫn 俞允 cho phép.
◇Tống sử 宋史: Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn 太祖怒甚, 起, 普亦隨之. 太祖入宮, 普立於宮門, 久之不去, 竟得俞允 (Triệu Phổ truyện 趙普傳) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.
(Danh) Họ Du.Một âm là dũ.
(Động) Bệnh khỏi.
§ Thông dũ 癒.
(Phó) Càng thêm.
(Danh) Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
§ Ghi chú: Tục viết là 兪.
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)
Nghĩa của 俞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dạ; phải (thán từ, biểu thị cho phép.)。文言叹词,表示允许。
2. họ Du。姓。
Từ ghép:
俞允
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dạ; phải (thán từ, biểu thị cho phép.)。文言叹词,表示允许。
2. họ Du。姓。
Từ ghép:
俞允
Chữ gần giống với 俞:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俞
兪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũ
| dũ | 俞: | quyến dũ (quyến rũ) |
| dũ | 庾: | đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây) |
| dũ | 愈: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| dũ | 揄: | |
| dũ | 𢷀: | |
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| dũ | 瘐: | quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ |
| dũ | 瘉: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| dũ | 癒: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| dũ | 窳: | dũ bại (tồi tệ) |
| dũ | 誘: | quyến dũ (quyến rũ) |

Tìm hình ảnh cho: du, dũ Tìm thêm nội dung cho: du, dũ
