Từ: giáo dục trung học có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo dục trung học:
Dịch giáo dục trung học sang tiếng Trung hiện đại:
中学 《对青少年实施中等教育的学校。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo
| giáo | 敎: | giáo giở (lật lọng) |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| giáo | 槊: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𪳞: | |
| giáo | 眇: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 窖: | địa giáo (hầm ở trong nhà) |
| giáo | 酵: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 鉸: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𨬊: | gươm giáo, giáo mác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dục
| dục | 唷: | |
| dục | 喲: | hàn dục (hò dô ta) |
| dục | 慾: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 毓: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 鬻: | dục văn vi sinh (bán văn mà sống) |
| dục | 鵒: | cù dục (con sáo) |
| dục | 鹆: | cù dục (con sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: học
| học | 斈: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 𭓇: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 學: | học tập |
Gới ý 15 câu đối có chữ giáo:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: giáo dục trung học Tìm thêm nội dung cho: giáo dục trung học
