Cao su chống va đập cửa

Từ: hãng, hàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hãng, hàng:

沆 hãng, hàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãng,hàng

hãng, hàng [hãng, hàng]

U+6C86, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hang2, hang4, kang4;
Việt bính: hong4;

hãng, hàng

Nghĩa Trung Việt của từ 沆

(Danh) Hãng giới : (1) Hơi sương móc. (2) Chí khí (hợp nhau).
◎Như: hãng giới nhất khí khí vị tương đầu.Một âm là hàng.

(Động)
Đi qua (bằng đường thủy), độ thủy.
hàng, như "hàng giới (sương chiều)" (gdhn)

Nghĩa của 沆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
nước dâng to; nước to; nước lũ; nước lớn。形容大水。
Từ ghép:
沆瀣 ; 沆瀣一气

Chữ gần giống với 沆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)
hãng, hàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãng, hàng Tìm thêm nội dung cho: hãng, hàng