Từ: hậu thất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hậu thất:
Dịch hậu thất sang tiếng Trung hiện đại:
后室 《房屋后部的房间, 尤指专用或私用的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu
| hậu | 侯: | khí hậu |
| hậu | 候: | khí hậu |
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thất
| thất | 七: | thất (số 7) |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
| thất | 㭍: | thất tình, thất thập |
| thất | 柒: | thất tình, thất thập |
| thất | 疋: | thất thểu |
| thất | 𤴔: | thất (bộ gốc) |
| thất | 䋎: |
Gới ý 17 câu đối có chữ hậu:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hậu thất Tìm thêm nội dung cho: hậu thất
