Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hậu thất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hậu thất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hậuthất

Dịch hậu thất sang tiếng Trung hiện đại:

后室 《房屋后部的房间, 尤指专用或私用的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu

hậu:khí hậu
hậu:khí hậu
hậu:nhân hậu; trung hậu
hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
hậu:hậu sự, hậu thế
hậu:hậu (đầu khúc xương ống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thất

thất:thất (số 7)
thất:thất thểu
thất:thất bát, thất sắc
thất:ngục thất; gia thất
thất:thất tình, thất thập
thất:thất tình, thất thập
thất:thất thểu
thất𤴔:thất (bộ gốc)
thất: 

Gới ý 17 câu đối có chữ hậu:

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

hậu thất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hậu thất Tìm thêm nội dung cho: hậu thất