Từ: khách địa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khách địa:
khách địa
Đất khách, quê người.
Nghĩa khách địa trong tiếng Việt:
["- Đất khách."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khách
| khách | 咯: | khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm) |
| khách | 喀: | khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm) |
| khách | 客: | tiếp khách |
| khách | 揢: | khách (chẹn chặt, nắm chặt) |
| khách | 髂: | khách (xương mông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: địa
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Gới ý 15 câu đối có chữ khách:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng
Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long
Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Tìm hình ảnh cho: khách địa Tìm thêm nội dung cho: khách địa
