Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ lãn:
Biến thể phồn thể: 懶;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laan5;
懒 lãn, lại
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
Pinyin: lan3;
Việt bính: laan5;
懒 lãn, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 懒
Giản thể của chữ 懶.lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
Nghĩa của 懒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懶、嬾)
[lǎn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LÃN, LẠI
1. lười; nhát; làm biếng。 懒惰(跟"勤"相对)。
腿懒。
lười không muốn giở chân.
好吃懒做。
hay ăn nhưng lại làm biếng.
人勤地不懒。
người chăm đất chẳng lười.
2. mệt mỏi; kiệt sức; hết sức lực。 疲倦;没力气。
身子发懒,大概是感冒了。
người thấy mệt mỏi, chắc bị cảm rồi.
Từ ghép:
懒虫 ; 懒怠 ; 懒得 ; 懒惰 ; 懒骨头 ; 懒汉 ; 懒汉鞋 ; 懒猴 ; 懒散 ; 懒洋洋
[lǎn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LÃN, LẠI
1. lười; nhát; làm biếng。 懒惰(跟"勤"相对)。
腿懒。
lười không muốn giở chân.
好吃懒做。
hay ăn nhưng lại làm biếng.
人勤地不懒。
người chăm đất chẳng lười.
2. mệt mỏi; kiệt sức; hết sức lực。 疲倦;没力气。
身子发懒,大概是感冒了。
người thấy mệt mỏi, chắc bị cảm rồi.
Từ ghép:
懒虫 ; 懒怠 ; 懒得 ; 懒惰 ; 懒骨头 ; 懒汉 ; 懒汉鞋 ; 懒猴 ; 懒散 ; 懒洋洋
Chữ gần giống với 懒:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 懒
懶,
Tự hình:

Pinyin: lan3;
Việt bính: laan5;
嬾 lãn
Nghĩa Trung Việt của từ 嬾
(Tính) Lười biếng.lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
Dị thể chữ 嬾
𰌙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 懒;
Pinyin: lan3, zhe2;
Việt bính: laan5;
懶 lãn, lại
◎Như: lãn nhân 懶人 người lười biếng, lãn nọa 懶惰 ươn lười.
(Tính) Rã rời, bải hoải.
◎Như: thân thượng phát lãn 身上發懶 cả người bải hoải.
(Động) Biếng.
§ Cũng như chữ 嬾.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trung tuần lão thái phùng nhân lãn 中旬老態逢人懶 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) biếng gặp người (vì ngại việc thù tiếp).Một âm là lại.
(Động) Tăng lại 憎懶 chán ghét.
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)
lười, như "lười biếng" (gdhn)
Pinyin: lan3, zhe2;
Việt bính: laan5;
懶 lãn, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 懶
(Tính) Lười biếng.◎Như: lãn nhân 懶人 người lười biếng, lãn nọa 懶惰 ươn lười.
(Tính) Rã rời, bải hoải.
◎Như: thân thượng phát lãn 身上發懶 cả người bải hoải.
(Động) Biếng.
§ Cũng như chữ 嬾.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trung tuần lão thái phùng nhân lãn 中旬老態逢人懶 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) biếng gặp người (vì ngại việc thù tiếp).Một âm là lại.
(Động) Tăng lại 憎懶 chán ghét.
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)
lười, như "lười biếng" (gdhn)
Dị thể chữ 懶
懒,
Tự hình:

Dịch lãn sang tiếng Trung hiện đại:
懒惰 《不爱劳动和工作; 不勤快。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lãn
| lãn | 嬾: | lãn (lười): đại lãn; lãn công |
| lãn | 懒: | lãn (lười): đại lãn; lãn công |
| lãn | 懶: | lãn (lười): đại lãn; lãn công |

Tìm hình ảnh cho: lãn Tìm thêm nội dung cho: lãn
