Từ: lễ cắt bao quy đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ cắt bao quy đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễcắtbaoquyđầu

Dịch lễ cắt bao quy đầu sang tiếng Trung hiện đại:

割礼 《犹太教、伊斯兰教的一种仪式, 把男性教徒的生殖器包皮割去少许。犹太教在婴儿初生时举行, 伊斯兰教在童年举行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt

cắt𫥘:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
cắt𪧱:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt𢵷:chia cắt
cắt𪁄:chim cắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao: 
bao:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao:bao dương (khen)
bao:bao dương (khen)
bao:bao (răng hô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quy

quy:(con rùa)
quy:vu quy
quy𱀠:quy công
quy:vu quy
quy:quy y
quy:quy củ
quy:quy luật
quy:(con rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ cắt bao quy đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ cắt bao quy đầu Tìm thêm nội dung cho: lễ cắt bao quy đầu