Từ: phòng tập thể dục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phòng tập thể dục:
Dịch phòng tập thể dục sang tiếng Trung hiện đại:
健身房jiànshēnfángNghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thể
| thể | 世: | có thể |
| thể | 体: | thể lề |
| thể | 勢: | có thể |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
| thể | 躰: | thân thể |
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |
| thể | 體: | thân thể, thể diện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dục
| dục | 唷: | |
| dục | 喲: | hàn dục (hò dô ta) |
| dục | 慾: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| dục | 毓: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| dục | 鬻: | dục văn vi sinh (bán văn mà sống) |
| dục | 鵒: | cù dục (con sáo) |
| dục | 鹆: | cù dục (con sáo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phòng:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân
Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: phòng tập thể dục Tìm thêm nội dung cho: phòng tập thể dục
