Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fu2;
Việt bính: fai3 fat6;
怫 phật, phí
Nghĩa Trung Việt của từ 怫
(Tính) Ưu uất, sầu muộn.(Động) Ứ đọng, uất kết.Một âm là phí.
(Tính) Phẫn nộ, tức giận.
◎Như: phí khuể 怫恚 phẫn nộ.
phật, như "phật ý" (vhn)
phất, như "phảng phất" (gdhn)
Nghĩa của 怫 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
lo buồn; giận dữ。形容忧愁或愤怒。
怫郁(郁闷气愤)。
lo buồn
怫然
giận dữ; tức giận
Từ ghép:
怫然
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
lo buồn; giận dữ。形容忧愁或愤怒。
怫郁(郁闷气愤)。
lo buồn
怫然
giận dữ; tức giận
Từ ghép:
怫然
Chữ gần giống với 怫:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phí
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phí | 狒: | phí phí (giống khỉ ở châu Phi) |
| phí | 費: | phung phí |
| phí | 费: | phung phí |
| phí | 镄: | phí (chất fermium) |
| phí | 鐨: | phí (chất fermium) |

Tìm hình ảnh cho: phật, phí Tìm thêm nội dung cho: phật, phí
