Từ: quá khứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá khứ:
quá khứ
Ngày trước, trước đây, dĩ vãng.Đi qua, chạy qua.
◎Như:
tha cương tòng môn khẩu quá khứ
他剛從門口過去 anh ấy vừa đi qua cửa.Qua rồi, đã quá hạn.
◎Như:
nhĩ đích chi phiếu kì hạn dĩ kinh quá khứ liễu
你的支票期限已經過去了 kì hạn chi phiếu của anh đã qua rồi.Đi tới trước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bảo Cầm thính liễu, tiện quá khứ cật liễu nhất khối, quả giác hảo cật, tiện dã cật khởi lai
寶琴聽了, 便過去吃了一塊, 果覺好吃, 便也吃起來 (Đệ tứ thập cửu hồi) Bảo Cầm nghe nói, đến ăn một miếng, thấy ngon, lại ăn nữa.Qua đời, mất.
◇Nghiệt hải hoa 孽海花:
Thùy tri mệnh vận bất giai, đáo kinh bất đáo nhất niên, na phu nhân tựu quá khứ liễu
第五回 誰知命運不佳, 到京不到一年, 那夫人就過去了 (Đệ ngũ hồi) Ai ngờ mệnh vận không tốt, đến kinh đô không đầy một năm, thì vị phu nhân đó mất.Ứng phó, đối phó.Dùng sau động từ, biểu thị khả năng vượt qua: được.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhĩ giá bàn đạo nhi, chỉ hảo man võng lượng, lão nương thủ lí thuyết bất quá khứ
你這般道兒, 只好瞞魍魎, 老娘手裏說不過去 (Đệ nhị thập nhất hồi) Mi nói như thế, chỉ đủ xí gạt ma quỷ thôi, không qua mặt được cái tay của bà già này đâu.Dùng sau động từ, biểu thị động tác hoàn thành.
◎Như:
vựng quá khứ
暈過去 ngất đi.
Nghĩa quá khứ trong tiếng Việt:
["- dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng)."]Dịch quá khứ sang tiếng Trung hiện đại:
成事 《已经过去的事情。》前尘 《指从前的或从前经历的事。》nhìn lại những chặng đường đã qua; nhìn lại quá khứ.
回首前尘。
过去 《时间词, 现在以前的时期(区别于"现在、将来")。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khứ
| khứ | 去: | quá khứ |
| khứ | 呿: |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá khứ Tìm thêm nội dung cho: quá khứ
