Từ: sái, mại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sái, mại:

虿 sái, mại蠆 sái, mại

Đây là các chữ cấu thành từ này: sái,mại

sái, mại [sái, mại]

U+867F, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠆;
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;

sái, mại

Nghĩa Trung Việt của từ 虿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 虿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠆)
[chài]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: SAI
bò cạp; bọ cạp。蝎子的一类的有毒的动物。
蜂虿有毒。
con bò cạp có nọc độc.

Chữ gần giống với 虿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 虿

,

Chữ gần giống 虿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虿 Tự hình chữ 虿 Tự hình chữ 虿 Tự hình chữ 虿

sái, mại [sái, mại]

U+8806, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;

sái, mại

Nghĩa Trung Việt của từ 蠆

(Danh) Một giống bò cạp.

(Danh)
Sái giới
sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
◇Chu Di Tôn : Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới , (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên ) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.

(Danh)
Thủy sái ấu trùng của chuồn chuồn.
§ Ta quen đọc là mại.
mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蠆:

, ,

Dị thể chữ 蠆

,

Chữ gần giống 蠆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆 Tự hình chữ 蠆

Nghĩa chữ nôm của chữ: mại

mại:mại tiến (bước qua)
mại:thương mại; mại quốc
mại󰎍:mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt)
mại:mại (gắng sức)
mại:vạn (10 nghìn)
mại:cá mại (tép mại)
mại:thương mại
mại:mại tiến (bước qua)
mại:mại tiến (bước qua)
mại𫙽:cá mại (tép mại)
sái, mại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sái, mại Tìm thêm nội dung cho: sái, mại