Từ: sầu bi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sầu bi:
Nghĩa sầu bi trong tiếng Việt:
["- Buồn thương: Câu chuyện sầu bi."]Dịch sầu bi sang tiếng Trung hiện đại:
形悲愁 《悲伤忧愁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sầu
| sầu | 愁: | u sầu |
| sầu | 𣜷: | cây sầu đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bi
| bi | 啤: | bi tửu (rượu bia) |
| bi | 悲: | bi ai |
| bi | 牌: | |
| bi | 碑: | (bia) |
Gới ý 11 câu đối có chữ sầu:
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không
Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường
Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu
Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm
Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

Tìm hình ảnh cho: sầu bi Tìm thêm nội dung cho: sầu bi
