Từ: tín ngưỡng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tín ngưỡng:
tín ngưỡng
Tin phục và tôn kính (một tôn giáo, một chủ nghĩa, một chủ trương, một người nào đó) .
Nghĩa tín ngưỡng trong tiếng Việt:
["- Sự tin tưởng vào một tôn giáo: Tự do tín ngưỡng."]Dịch tín ngưỡng sang tiếng Trung hiện đại:
崇奉; 奉; 信仰; 崇信 《崇尚信义; 崇奉。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tín
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
| tín | 囟: | tín (mỏ ác ở ngực) |
| tín | 顖: | tín (mỏ ác ở ngực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưỡng
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
Gới ý 39 câu đối có chữ tín:
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: tín ngưỡng Tìm thêm nội dung cho: tín ngưỡng
