Cao su chống va đập cửa

Từ: tranh cạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tranh cạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tranhcạnh

Dịch tranh cạnh sang tiếng Trung hiện đại:

xem cạnh tranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh

tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
tranh𪟐:phân tranh
tranh:tranh vanh (chênh vênh)
tranh:tranh vanh (chênh vênh)
tranh𢂰:tranh vẽ
tranh󰅼:tranh ảnh
tranh:bức tranh
tranh:tranh (giẫy, đạp)
tranh:tranh (giẫy, đạp)
tranh:tranh (quả cam)
tranh:tranh đua; tranh tối tranh sáng
tranh𪺘:phân tranh
tranh:tranh (có dáng dữ)
tranh:tranh (có dáng dữ)
tranh:đàn tranh
tranh:đàn tranh
tranh𦱊:nhà tranh
tranh𦽰:lều tranh, cỏ tranh
tranh:bức tranh
tranh:tranh (lenh keng)
tranh:tranh (lenh keng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạnh

cạnh:cặp kè
cạnh:cạnh bàn
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh𧣲:bên cạnh; khía cạnh

Gới ý 35 câu đối có chữ tranh:

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

tranh cạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tranh cạnh Tìm thêm nội dung cho: tranh cạnh