Từ: tranh khắc gỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tranh khắc gỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tranhkhắcgỗ

Dịch tranh khắc gỗ sang tiếng Trung hiện đại:

木刻; 木版画 《版画的一种, 在木板上刻成图形, 再印在纸上。也叫木版画。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh

tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
tranh𪟐:phân tranh
tranh:tranh vanh (chênh vênh)
tranh:tranh vanh (chênh vênh)
tranh𢂰:tranh vẽ
tranh󰅼:tranh ảnh
tranh:bức tranh
tranh:tranh (giẫy, đạp)
tranh:tranh (giẫy, đạp)
tranh:tranh (quả cam)
tranh:tranh đua; tranh tối tranh sáng
tranh𪺘:phân tranh
tranh:tranh (có dáng dữ)
tranh:tranh (có dáng dữ)
tranh:đàn tranh
tranh:đàn tranh
tranh𦱊:nhà tranh
tranh𦽰:lều tranh, cỏ tranh
tranh:bức tranh
tranh:tranh (lenh keng)
tranh:tranh (lenh keng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc

khắc:khắc khoải
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắc:tương khắc, xung khắc
khắc:khắc khoải
khắc:khắc khoải
khắc:tương khắc, xung khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: gỗ

gỗ:kéo gỗ
gỗ:cây gỗ
gỗ:cây gỗ
gỗ:cây gỗ
gỗ:cây gỗ

Gới ý 35 câu đối có chữ tranh:

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

tranh khắc gỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tranh khắc gỗ Tìm thêm nội dung cho: tranh khắc gỗ