Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tần giao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tần giao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tầngiao

Dịch tần giao sang tiếng Trung hiện đại:

秦艽 《草本植物, 根土黄色, 互相缠在一起, 长一尺多, 叶子和茎相连, 都是青色, 花紫花。根可以入药, 治风湿病。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tần

tần:tần (nhăn mày)
tần:phi tần
tần:phi tần
tần:gà tần
tần:gà tần
tần:nước Tần, tần ngần
tần:tần (trái táo to)
tần𬞟:tần tảo
tần:tần tảo
tần:tần mẫn, tần ngần
tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
tần:giao tần (cau mày)
tần:giao tần (cau mày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)

Gới ý 15 câu đối có chữ tần:

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

tần giao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tần giao Tìm thêm nội dung cho: tần giao