Từ: xạ, dạ, dịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xạ, dạ, dịch:

射 xạ, dạ, dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: xạ,dạ,dịch

xạ, dạ, dịch [xạ, dạ, dịch]

U+5C04, tổng 10 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: she4, yi4, ye4;
Việt bính: je6 jik6 se6
1. [注射] chú xạ 2. [照射] chiếu xạ 3. [亂射] loạn xạ 4. [反射] phản xạ;

xạ, dạ, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 射

(Động) Bắn (tên, đạn, ...).
◇Tô Thức
: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch , 使, (Phương Sơn Tử truyện ) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.

(Động)
Tiêm, phun.
◎Như: chú xạ tiêm, phún xạ phun ra.

(Động)
Soi, tỏa, lóe.
◎Như: thần quang tứ xạ ánh sáng thần soi tóe bốn bên.

(Động)
Ám chỉ, nói cạnh khóe.
◎Như: ảnh xạ nói bóng gió.

(Động)
Giành lấy, đánh cá, thi đấu.
◎Như: xạ lợi tranh cướp mối lợi.
◇Sử Kí : Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.Một âm là dạ.

(Danh)

◎Như: bộc dạ tên một chức quan nhà Tần.Lại một âm là dịch.

(Động)
Chán, ngán.
◎Như: vô dịch không chán.
xạ, như "thiện xạ; phản xạ" (vhn)

Nghĩa của 射 trong tiếng Trung hiện đại:

[shè]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 10
Hán Việt: XẠ
1. bắn; sút。用推力或弹力送出(箭、子弹、足球等)。
发射。
bắn ra.
扫射。
bắn quét.
射箭。
bắn tên.
射出三发炮弹。
bắn ba phát đạn.
右锋乘机射入一球。
tiền đạo bên phải thừa cơ sút vào một quả.
2. phụt; tiêm。液体受到压力通过小孔迅速挤出。
喷射。
phụt ra; phun ra.
注射。
tiêm thuốc; chích thuốc.
管子坏了,射了他一身的水。
đường ống hỏng, nước phụt đầy người anh ấy.
3. phát ra; chiếu rọi (ánh sáng, nhiệt độ)。放出(光、热、电波等)。
反射。
phản xạ.
辐射。
bức xạ.
射线。
tia.
光芒四射。
ánh sáng chiếu rọi khắp bốn phía.
4. ám chỉ; bóng gió。有所指。
暗射。
ám chỉ.
影射。
bóng gió.
Từ ghép:
射程 ; 射电天文学 ; 射电望远镜 ; 射干 ; 射击 ; 射箭 ; 射界 ; 射猎 ; 射流 ; 射流技术 ; 射门 ; 射手 ; 射线 ; 射影

Chữ gần giống với 射:

, , , ,

Chữ gần giống 射

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 射 Tự hình chữ 射 Tự hình chữ 射 Tự hình chữ 射

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:tưởng dịch (giúp)
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch:dịch vị; dung dịch
dịch:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch:tích dịch (thằn lằn)
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
xạ, dạ, dịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xạ, dạ, dịch Tìm thêm nội dung cho: xạ, dạ, dịch