Từ: yên khấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ yên khấu:
Nghĩa yên khấu trong tiếng Việt:
["- yên cương ngựa"]Nghĩa chữ nôm của chữ: yên
| yên | 堙: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 嫣: | yên hồng (tươi, đẹp) |
| yên | 安: | ngồi yên |
| yên | 㯊: | yên ngựa |
| yên | 湮: | yên một (bị quên), yên diệt (cố quên) |
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |
| yên | 焱: | yên diệm (lửa ngập trời) |
| yên | 煙: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc) |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 胭: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 臙: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 菸: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 蔫: | yên (héo, ủ rũ) |
| yên | 鄢: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 陻: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 鞍: | yên ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khấu
| khấu | 叩: | khấu đầu |
| khấu | 寇: | thảo khấu |
| khấu | 扣: | khấu lưu (giữ lại) |
| khấu | 𪸘: | lửa khấu (lửa bén) |
| khấu | 蔻: | đậu khấu (loại gia vị) |
| khấu | 釦: | khấu lưu (giữ lại) |
| khấu | 𬆮: | khấu (chim mới nở) |
| khấu | 𣫠: | khấu (chim mới nở) |
Gới ý 15 câu đối có chữ yên:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong
Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh
Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu
Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên
Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

Tìm hình ảnh cho: yên khấu Tìm thêm nội dung cho: yên khấu
