Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘓, chiết tự chữ KHOẮC, KHẮC, QUÁC, QUẠC, QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘓:

嘓 quắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘓

Chiết tự chữ khoắc, khắc, quác, quạc, quắc bao gồm chữ 口 國 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘓 cấu thành từ 2 chữ: 口, 國
  • khẩu
  • cuốc, quốc
  • quắc [quắc]

    U+5613, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guo1, guo5;
    Việt bính: gwok3;

    quắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘓

    (Trạng thanh) Quắc quắc : (1) Tiếng nuốt ực ực. (2) Tiếng cóc nhái.

    khoắc, như "khoắc khoải" (vhn)
    khắc, như "khắc khoải" (gdhn)
    quác, như "kêu quang quác" (gdhn)
    quạc, như "kêu quạc quạc" (gdhn)
    quắc, như "quắc quắc (oang oác, ừng ực)" (gdhn)

    Dị thể chữ 嘓

    ,

    Chữ gần giống 嘓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘓 Tự hình chữ 嘓 Tự hình chữ 嘓 Tự hình chữ 嘓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘓

    khoắc:khoắc khoải
    khắc:khắc khoải
    quác:kêu quang quác
    quạc:kêu quạc quạc
    quắc:quắc quắc (oang oác, ừng ực)
    嘓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘓 Tìm thêm nội dung cho: 嘓